|
TAM TỔ TRÚC LÂM Giảng giải |
|
MỤC LỤC |
|
Trang |
|
|
01 |
|
|
02 |
|
Sơ tổ phái Trúc Lâm: |
||
|
03 |
||
|
04 |
||
|
Đại Lãm Thần Quang Tự |
|
Xuân Hiểu |
|
Xuân Cảnh |
|
Xuân Vãn |
|
11 |
||
|
Sơn Phòng Mạn Hứng I, II |
||
|
Nguyệt |
||
|
Đề Phổ Minh Tự Thủy Tạ |
|
Thiên Trường Phủ |
|
Thiên Trường Vãn Vọng |
|
Tảo Mai I, II |
|
Lạng Châu Vãn Cảnh |
|
Vũ Lâm Thu Vãn |
|
Thi phú Hán Nôm 3 |
||
|
12 |
||
|
(Phú Ở Cõi Trần Vui Đạo) |
|
13 |
||
|
14 |
||
|
15 |
||
|
16 |
||
|
17 |
||
|
18 |
||
|
19 |
||
|
20 |
||
|
Thi phú Hán Nôm 4 |
||
|
21 |
||
|
(Bài Ca Được Thú Lâm Tuyền Thành Đạo) |
|
Tổ thứ hai phái Trúc Lâm: |
||
|
22 |
||
|
23 |
||
|
24 |
||
|
25 |
||
|
(Khuyến xuất gia tiến đạo ngôn) |
||
|
26 |
||
|
27 |
|
|
(Thượng thừa tam học khuyến chúng phổ thuyết) |
|
27 |
||
|
28 |
||
|
29 |
||
|
30 |
||
| (Đại thừa yếu thuyết) | ||
|
| ||
|
30 |
||
|
31 |
|
|
(Yếu minh học thuật) |
|
Tổ thứ ba phái Trúc Lâm: |
|
|
33 |
|
34 |
|
Cúc Hoa 1, 2, 3, 4, 5, 6 |
|
Sơn Vũ |
|
36 |
||
|
Thạch Thất |
||
|
Tặng Sĩ Đồ Tử Đệ |
|
Yên Tử Sơn Am Cư |
|
Nhân Sự Đề Cứu Lan Tự |
|
Xuân Nhật Tức Sự |
|
Ngọ Thụy |
|
Phiếm Chu |
|
Đề Động Hiên Đàn Việt Giả Sơn |
|
37 |
||
|
Tảo Thu |
||
|
Địa Lô Tức Sự |
|
Chu Trung |
|
Thứ Bảo Khánh Tự Bích Gian Đề |
|
Mai Hoa |
|
Trú Miên |
|
Ai Phù Lỗ |
|
Quá Vạn Kiếp |
|
Đề Đạm Thủy Tự |
|
Diên Hựu Tự |
|
38 |
||
|
Vịnh Vân Yên Tự Phú |
||
|
39 |
||
|
40 |
||