|
KHÓA HƯ LỤC Giảng giải |
|
MỤC LỤC |
|
Trang |
|||
|
01 |
|||
|
02 |
|||
|
Tựa Thiền Tông Chỉ Nam |
|||
|
03 |
|||
|
04 |
|||
|
Năm giới |
|||
|
05 |
|||
| Văn giới sát |
06 |
||
| Văn giới trộm |
07 |
||
| Văn giới sắc |
08 |
||
| Văn giới vọng ngữ |
09 |
||
| Văn giới rượu |
10 |
||
|
Bốn núi |
|||
|
11 |
|||
|
12 |
|||
|
Nói rộng Sắc thân |
|||
|
13 |
|||
|
14 |
|||
|
Rộng khuyên phát tâm Bồ-đề |
|||
|
15 |
|||
|
16 |
|||
|
17 |
|||
|
Luận về Thọ giới |
|||
|
18 |
|||
|
Luận Tọa Thiền |
|||
|
19 |
|||
|
Luận về Giới Định Tuệ |
|||
|
20 |
|||
|
Luận Gương Tuệ Giáo |
|||
|
21 |
|||
|
Luận về niệm Phật |
|||
|
22 |
|||
|
Tựa Khoa nghi Sáu thời Sám hối |
|||
|
23 |
|||
|
Khóa lễ Sáu thời Sám hối |
|||
|
24 |
|||
|
Kệ cảnh sách chúng giờ Dần |
25 |
||
|
Dâng hương buổi sáng |
26 |
||
|
(Sám hối tội căn mắt) |
|||
|
Dâng hương buổi trưa |
27 |
||
|
(Sám hối tội căn tai) |
|||
|
Dâng hương buổi mặt trời lặn |
28 |
||
|
(Sám hối tội căn mũi) |
|||
|
Dâng hương buổi đầu hôm |
29 |
||
|
(Sám hối tội căn lưỡi) |
|||
|
Dâng hương nửa đêm |
30 |
||
|
(Sám hối tội căn thân) |
|||
|
Dâng hương cuối đêm |
31 |
||
|
(Sám hối tội căn ý) |
|||
|
Tựa Bình Đẳng Sám Hối |
|||
|
32 |
|||
|
Tựa Kinh Kim Cang Tam-muội |
|||
|
33 |
|||
|
Nói rộng Một đường hướng thượng |
|||
|
34 |
|||
|
Ngữ lục Vấn đáp |
|||
|
35 |
|||
|
Niêm Tụng Kệ |
|||
|
36 |
|||
|
37 |
|||
|
38 |
|||
|
39 |
|||
|
40 |
|||
|
41 |
|||
|
42 |
|||
|
43 |
|||
|
44 |
|||
|
45 |
|||