Phần một

Nội qui 

IV. THỜI KHÓA TẠI THIỀN VIỆN

·    THIỀN VIỆN TRÚC LÂM:

A- Hằng ngày:

- Sáng:

3g30  :  

Ba hồi ba tiếng chuông thức.- Hô chuông tọa thiền.

5g30  :  

Một hồi chuông xả thiền.

6g15  :  

Ba tiếng bảng tiểu thực.

7g30  :  

Ba tiếng kiểng công tác.

11g00  :  

Một hồi kiểng xả công tác.

12g00  :  

Ba tiếng bảng thọ trai.

- Chiều:

1g00  :  

Ba tiếng chuông nghỉ.

2g00  :  

Một hồi ba tiếng chuông thức.

2g30  :  

Ba tiếng chuông tọa thiền.

4g30  :  

Một hồi chuông xả thiền.

5g00  :  

Ba tiếng bảng tiểu thực.

6g00  :  

Ba tiếng chuông sám hối.

7g30  :  

Ba tiếng chuông. - Hô chuông tọa thiền.

9g30  :  

Một hồi chuông xả thiền.

10g00  :  

Ba tiếng chuông nghỉ.

B- Mỗi tháng:

a- Thỉnh nguyện: 

Ngày 13 và ngày 28 vào lúc 2g30 chiều.

b- Tham vấn: 

Ngày 14 và ngày 29 vào lúc 8g sáng.

·    CÁC THIỀN VIỆN:

A- Hằng ngày:

- Sáng:

3g00  :  

Ba hồi ba tiếng chuông thức. - Hô chuông tọa thiền.

5g00  :  

Một hồi chuông xả thiền.

5g45  :  

Ba tiếng bảng tiểu thực.

6g30  :  

Ba tiếng kiểng công tác.

10g00  :  

Một hồi kiểng xả công tác.

10g45  :  

Ba  tiếng bảng thọ trai.

12g00  :  

Ba tiếng chuông nghỉ.

- Chiều:

1g00  :  

Một hồi ba tiếng chuông thức.

2g00  :  

Ba tiếng chuông học hoặc tọa thiền.

4g00  :  

Nghỉ học hoặc xả thiền.

5g00  :  

Một hồi chuông báo nghỉ công tác trong ngày - Tiểu thực.

6g15  :  

Ba tiếng chuông sám hối.

7g30  :  

Ba tiếng chuông - Hô chuông tọa thiền.

9g00  :  

Một hồi chuông xả thiền.

9g30  :  

Ba tiếng chuông nghỉ.

B- Mỗi tháng:

Thỉnh nguyện ngày 15 hoặc 30. Tháng thiếu ngày 29.


[Nội qui] [03] [04] [05] [06] [07] [08] [09] [10] [11]