An Thiền

 

Bảo Giám  (? - 1173)

Bảo Tánh  (? - 1034)

Bổn Tịch  (? - 1140)

Bổn Tịnh  (1100 - 1176)

 

Cảm Thành  (? - 860)

Chân Không  (1045 - 1100)

Chân Nguyên Tuệ Đăng  (1647 - 1726)

Chuyết Công  (1590 - 1644)

Cứu Chỉ

 

(Ni sư) Diệu Nhân  (1041 - 1113)

 

Đa Bảo  (thời Lý Thái Tổ)

Đại Xả  (1120 - 1180)

Đạo Chân

Đạo Hạnh  (? - 1115)

Đạo Huệ  (? - 1172)

Đạo Lâm  (? - 1203)

Đạo Tâm

Đạo Trung Thiện Hiếu

Định Huệ

Định Hương (? - 1051)

Định Không  (730 - 808)

Đức Minh

 

Giác Hải  (thời Lý Nhân Tông)

Giới Không  (thời Lý Thần Tông)

 

Hải Bình Bảo Tạng  (1818 - 1862)

Hải Quýnh Từ Phong  (1728 - 1811)

Hiện Quang  (? - 1221)

Hoàng Long  (? - 1737)

Hồng Ân

Huệ Sinh  (? - 1063)

Huyền Quang  (1254 - 1334)

Hương Hải  (1628 - 1715)

 

Khánh Hỷ  (1066 - 1142)

Khánh Long

Không Lộ  (? - 1119)

Khuông Việt  (933 - 1011)

Khương Tăng Hội 

Kim Liên Tịch Truyền  (1745 - 1816)

 

La Quí  (852 - 936)

(Ni cô) họ Lê

Liễu Đạt Thiệt Thành  (? - 1823)

Liễu Quán  (? - 1743)

 

Ma-ha

Mãn Giác  (1052 - 1096)

Minh Hành  (1596 - 1659)

Minh Khiêm Hoằng Ân  (1850 - 1914)

Minh Không  (1076 - 1141)

Minh Lương

Minh Tâm  (? - 1034)

Minh Trí  (? - 1196)

Minh Vật Nhất Tri  (? - 1786)

Minh Vi Mật Hạnh  (1828 - 1898)

 

Ngộ Ấn  (1019 - 1088)

Ngộ Chân

Nguyên Thiều  (1648 - 1728)

Nguyện Học  (? - 1174)

Nhất Cú Tri Giáo

Nhất Định  (1784 - 1847)

Như Hiện Nguyệt Quang  (? - 1765)

Như Nhãn Từ Phong  (1864 - 1938)

Như Như

Như Trừng Lân Giác  (1696 - 1733)

 

Pháp Dung  (? - 1174)

Pháp Hiền  (? - 626)

Pháp Loa  (1284 - 1330)

Pháp Thông Thiện Hỷ

Pháp Thuận  (914 - 990)

Phật Ý Linh Nhạc  (1725 - 1821)

Phổ Tịnh

Phúc Điền  (thế kỷ 19)

 

Quán Viên

Quảng Nghiêm  (1121 - 1190)

Quảng Trí  (tịch 1085 - 1091)

 

Sùng Phạm  (1004 - 1087)

 

Tánh Thông Giác Ngộ

Thạch Liêm  (Đàng Trong)

Thanh Biện  (? - 686)

Thanh Đàm Minh Chánh  (xuất gia 1807)

Thanh Nguyên

Thành Đẳng Minh Lượng

Thành Nhạc Ẩn Sơn  (? - 1776)

Thảo Đường  (thời Lý Thánh Tông)

Thần Nghi  (? - 1216)

Thích Đạo Thiền

Thích Huệ Thắng

Thiền Lão  (thời Lý Thái Tông)

Thiền Nham  (1093 - 1163)

Thiền Ông Đạo Giả  (902 - 979)

Thiện Hội  (? - 900)

Thông Biện  (? - 1134)

Thông Thiền  (? - 1228)

Thông Vinh

Thuần Chân  (? - 1101)

Thủy Nguyệt Thông Giác  (1637 - 1704)

Thường Chiếu  (? - 1203)

Tiên Giác Hải Tịnh  (1788 - 1875)

Tín Học  (? - 1190)

Tính Tĩnh  (1692 - 1773)

Tính Tuyền  (1674 - 1744)

Tịnh Giác Thiện Trì

Tịnh Giới  (? - 1207)

Tịnh Không  (? - 1170)

Tịnh Lực  (1112 - 1175)

Tịnh Thiền  (1121 - 1193)

Tổ Ấn Mật Hoằng  (1735 - 1835)

Tổ Tông Viên Quang  (1758 - 1827)

Tông Diễn Chân Dung  (1640 - 1711)

(Ni cô) họ Tống

Trần Nhân Tông  (1258 - 1308)

Trần Thái Tông  (1218 - 1277)

Trì Bát  (1049 - 1117)

(TS) Trí  (thời Lý Cao Tông)

Trí Bảo  (? - 1190)

Trí Năng

Trường Nguyên  (1110 - 1165)

(Ni sư) Tuệ Thông

Tuệ Trung Thượng Sĩ  (1230 - 1291)

Tử Dung Minh Hoằng

Tức Lự

Tường Quang Chiếu Khoan  (1741 - 1830)

Tỳ-ni-đa-lưu-chi  (? - 594)

 

Ứng Thuận Vương

 

Vạn Hạnh  (? - 1018)

Vân Phong  (? - 956)

Viên Chiếu  (999 - 1090)

Viên Học  (1073 - 1136)

Viên Thông  (1080 - 1151)

Vô Ngôn Thông  (? - 826)

 

Y Sơn  (? - 1213)