|
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
1. Giác Hải | Hình ảnh: | Hình | Thiền sư: | Như Nhãn Từ Phong (1864-1938) | 2. Giác Lâm | Hình ảnh: | Hình | Thiền sư: | Tổ Tông Viên Quang (1758-1827) | Tiên Giác Hải Tịnh (1788-1875) | Minh Vi Mật Hạnh (1828-1898) | Minh Khiêm Hoằng Ân | (Diệu Nghĩa) (1850-1914) | Minh Lý Quảng An | Như Lợi | Như Phòng Hoằng Nghĩa | Hồng Hưng Thạnh Đạo | 3. Giác Viên (trước là tu viện Quan Âm) | Hình ảnh: | Hình | Thiền sư: | Minh Vi Mật Hạnh (1828-1898) | Minh Khiêm Hoằng Ân | (Diệu Nghĩa) (1850-1914) | Như Nhãn Từ Phong (1864-1938) | Như Nhu Chân Không | Như Phòng Hoằng Nghĩa | 4. Hoa Nghiêm (xem Huê Nghiêm) | 5. Hội Sơn | Hình ảnh: | Hình | Thiền sư: | Khánh Long (?-?) | 6. Huê Nghiêm | Hình ảnh: | Hình | Thiền sư: | Thiệt Thoại Tánh Tường | Tế Vĩnh Quảng Nhân | Tế Lý Quảng Đức | Đạt Lý Huệ Lưu | 7. Khải Tường (Quốc Ân Khải Tường) | Hình ảnh: | Hình | Thiền sư: | Phật Ý Linh Nhạc (1725-1821) | Tổ Đạt Trí Tâm | Tế Tín Chánh Trực | 8. Linh Sơn | Hình ảnh: | Hình | 9. Phước Tường | Hình ảnh: | Hình | Thiền sư: | Phật Chiếu Linh Quang | 10. Quốc Ân Khải Tường (xem Khải Tường) | 11. Tập Phước (Sắc Tứ Tập Phước) | Hình ảnh: | Hình | Thiền sư: | Tổ Tông Viên Quang (1758-1827) | 12. Từ Ân (Sắc Tứ Từ Ân) | Hình ảnh: | Hình | Thiền sư: | Phật Ý Linh Nhạc (1725-1821) | Liễu Đạt Thiệt Thành (?-1823) | Tổ Ấn Mật Hoằng (1735-1835) | Tổ Tông Viên Quang (1758-1827) | Tiên Giác Hải Tịnh (1788-1875) | Tế Tín Chánh Trực | Tế Chánh Bổn Giác |